quá bán

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều hơn một nửa: "quá bán" dùng để chỉ một số lượng, tỷ lệ hoặc phần vượt quá 50% của một tổng thể nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử. (Phải đạt được nhiều hơn một nửa số phiếu mới trúng cử.)
    • Số người ủng hộ đề xuất này đã đạt mức quá bán. (Số người ủng hộ đề xuất này đã vượt quá một nửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đạt tỷ lệ quá bán": đạt được một tỷ lệ lớn hơn 50%.
    • Dự luật chỉ được thông qua nếu đạt tỷ lệ quá bán.
  • "số phiếu quá bán": số phiếu bầu nhiều hơn một nửa tổng số phiếu hợp lệ.
    • Ứng viên cần giành được số phiếu quá bán để chiến thắng ngay vòng một.
Biến thể từ gần giống
  • Đa số tuyệt đối: (danh từ) cụm từ thường được dùng thay thế trong bối cảnh chính thức, có nghĩa tương tự "quá bán".
  • Trên 50%: (cụm từ) cách diễn đạt bằng số cho "quá bán".
Từ đồng nghĩa
  • Hơn nửa: (cụm từ) nhiều hơn một nửa.
  • Trên một nửa: (cụm từ) vượt quá 50%.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức, đặc biệt trong bầu cử, biểu quyết, hoặc các cuộc họp tính chất quyết định theo đa số.
  • "Quá bán" nhấn mạnh đến ngưỡng tối thiểu cần đạt được (tức là phải một nửa), khác với "đa số đơn thuần" (có thể chỉ nhiều hơn các lựa chọn khác nhưng chưa chắc đã hơn 50%).
  1. Trên một nửa: Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử.

Từ gần giống

Từ chứa "quá bán"